Hải Phòng, thành phố hoa phượng đỏ, là điểm đến hấp dẫn nằm ở cửa ngõ phía Bắc Việt Nam, kết nối giữa vùng duyên hải với trung du và miền núi. Đây là trung tâm kinh tế, văn hóa lớn thứ ba cả nước, nổi tiếng với bãi biển Đồ Sơn, đảo Cát Bà, ẩm thực đa dạng (bánh đa cua, nem cua bể) và những công trình kiến trúc Pháp cổ kính. Việc di chuyển đến Hải Phòng bằng máy bay ngày càng phổ biến nhờ mạng lưới hàng không nội địa phát triển. Vậy vé máy bay đi Hải Phòng giá bao nhiêu? Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về giá vé, các hãng hàng không khai thác, mẹo đặt vé tiết kiệm và những điều cần biết khi bay đến thành phố Cảng.
Có thể bạn quan tâm: Nhà Hàng Thanh Tú Lẩu Cua Sông: Địa Chỉ Quen Thuộc Cho Tín Đồ Ẩm Thực Hải Sản
Giá vé máy bay đi Hải Phòng: Phân tích chi tiết
Có thể bạn quan tâm: Nhà Hàng Minh Quang Lạng Sơn: Địa Điểm Ẩm Thực Lý Tưởng Cho Du Khách
Bảng giá vé máy bay đi Hải Phòng trung bình năm 2025
Để có cái nhìn tổng quan về chi phí, dưới đây là bảng giá trung bình cho các chặng bay phổ biến đến Sân bay Quốc tế Cát Bi (Hai Phong International Airport – HPH). Giá vé được cập nhật dựa trên dữ liệu tổng hợp từ các hãng hàng không và đại lý vé máy bay trong năm 2025, chưa bao gồm thuế, phí và các dịch vụ bổ sung.
| Chặng bay (khứ hồi) | Giá vé trung bình (VNĐ) | Giá vé rẻ nhất (VNĐ) | Giá vé cao nhất (VNĐ) | Thời gian bay (không kể quá cảnh) |
|---|---|---|---|---|
| Hà Nội – Hải Phòng | 1,100,000 – 1,500,000 | 600,000 | 2,500,000 | 45 – 60 phút |
| TP.HCM – Hải Phòng | 2,200,000 – 3,200,000 | 1,200,000 | 5,500,000 | 1 giờ 45 phút – 2 giờ 15 phút |
| Đà Nẵng – Hải Phòng | 2,000,000 – 2,800,000 | 1,000,000 | 4,500,000 | 1 giờ 30 phút – 1 giờ 45 phút |
| Nha Trang – Hải Phòng | 2,400,000 – 3,500,000 | 1,300,000 | 5,000,000 | 2 giờ – 2 giờ 30 phút |
Lưu ý: Giá vé trên là mức trung bình, có thể thay đổi tùy theo thời điểm đặt vé, hãng hàng không, hạng ghế, chương trình khuyến mãi và tình trạng chỗ ngồi.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá vé máy bay đi Hải Phòng
Giá vé máy bay không cố định mà dao động theo nhiều yếu tố. Việc hiểu rõ các yếu tố này giúp bạn chủ động hơn trong việc lựa chọn thời điểm đặt vé phù hợp.
1. Thời điểm đặt vé
- Đặt vé sớm: Tốt nhất nên đặt vé trước 1-2 tháng so với ngày bay. Các hãng hàng không thường mở bán vé sớm với mức giá ưu đãi.
- Mùa cao điểm: Giá vé tăng mạnh vào các dịp lễ Tết (Tết Nguyên Đán, 30/4-1/5, Quốc khánh 2/9), mùa du lịch (hè, cuối tuần), hoặc các sự kiện lớn tại Hải Phòng.
- Mùa thấp điểm: Giá vé thường rẻ hơn vào các ngày trong tuần (thứ Ba, thứ Tư, thứ Năm) và các tháng thấp điểm như tháng 1, tháng 2 (sau Tết), tháng 7, tháng 8 (mùa mưa bão).
2. Hãng hàng không
Mỗi hãng hàng không có chính sách giá và dịch vụ khác nhau:
- Vietnam Airlines: Là hãng hàng không quốc gia, có giá vé cao nhất nhưng dịch vụ tốt, đội bay hiện đại, lịch bay ổn định.
- Vietjet Air: Hãng hàng không giá rẻ, thường xuyên có vé khuyến mãi giá rẻ (từ 99.000 VNĐ), nhưng cần lưu ý các khoản phí phát sinh (hành lý ký gửi, chọn ghế, ăn uống).
- Bamboo Airways: Hãng hàng không trung cấp, giá vé nằm giữa Vietnam Airlines và Vietjet, dịch vụ được đánh giá tốt.
- Pacific Airlines: Hãng giá rẻ của Vietnam Airlines, giá vé cạnh tranh, chủ yếu khai thác các chặng nội địa ngắn.
3. Hạng ghế
- Hạng phổ thông (Economy): Giá vé thấp nhất, phù hợp với hành khách có ngân sách hạn chế.
- Hạng phổ thông đặc biệt (Economy Plus): Ghế ngồi rộng hơn, có thể đặt thêm hành lý, ưu tiên lên máy bay.
- Hạng thương gia (Business): Giá vé cao, dịch vụ cao cấp, ghế ngồi rộng, có bữa ăn đặc biệt, ưu tiên làm thủ tục.
4. Điểm khởi hành
Các chặng bay từ Hà Nội đến Hải Phòng có giá rẻ nhất do khoảng cách gần, tần suất bay cao. Các chặng từ TP.HCM, Đà Nẵng, Nha Trang có giá cao hơn do quãng đường dài và có thể phải quá cảnh.
5. Chính sách thuế, phí
Giá vé máy bay bao gồm nhiều loại thuế, phí như:
- Thuế giá trị gia tăng (VAT): 10%.
- Phí sân bay: Tùy theo sân bay xuất phát và đến.
- Phí dịch vụ: Phí đặt chỗ, phí thanh toán qua thẻ quốc tế (nếu có).
So sánh giá vé giữa các hãng hàng không đi Hải Phòng
Dưới đây là bảng so sánh giá vé trung bình cho chặng TP.HCM – Hải Phòng (khứ hồi) của các hãng hàng không trong năm 2025:
| Hãng hàng không | Giá vé trung bình (VNĐ) | Giá vé rẻ nhất (VNĐ) | Giá vé cao nhất (VNĐ) | Ưu điểm | Nhược điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Vietnam Airlines | 3,000,000 – 4,500,000 | 1,800,000 | 6,500,000 | Dịch vụ tốt, lịch bay ổn định, đội bay hiện đại | Giá vé cao |
| Vietjet Air | 2,000,000 – 3,200,000 | 1,000,000 | 4,500,000 | Giá vé rẻ, khuyến mãi thường xuyên | Phí phát sinh cao, dịch vụ cơ bản |
| Bamboo Airways | 2,200,000 – 3,500,000 | 1,200,000 | 5,000,000 | Dịch vụ tốt, giá vé trung bình | Số lượng chuyến bay ít hơn |
| Pacific Airlines | 1,800,000 – 2,800,000 | 900,000 | 4,000,000 | Giá vé rẻ, thuộc Vietnam Airlines | Dịch vụ cơ bản, số lượng chuyến bay hạn chế |
Có thể bạn quan tâm: 10 Bài Hát Ghép Video Du Lịch Nổi Tiếng Nhất Thế Giới
Mẹo đặt vé máy bay đi Hải Phòng giá rẻ
1. Đặt vé vào thời điểm vàng
- Thời gian đặt vé: Tốt nhất là đặt vé vào thứ Ba, thứ Tư hoặc thứ Năm, vì đây là những ngày ít người đi máy bay nhất trong tuần.
- Thời gian trong ngày: Các hãng hàng không thường cập nhật giá vé vào buổi sáng (khoảng 6-8 giờ). Đặt vé vào thời điểm này có thể nhận được giá tốt.
- Mùa thấp điểm: Tránh đặt vé vào các dịp lễ Tết, mùa du lịch cao điểm. Chọn các tháng thấp điểm như tháng 1, tháng 2 (sau Tết), tháng 7, tháng 8 (mùa mưa).
2. Theo dõi chương trình khuyến mãi
Các hãng hàng không thường xuyên có chương trình khuyến mãi, giảm giá vé:
- Vietnam Airlines: Thường có chương trình “Đi và Về”, “Bay cùng Vietnam Airlines” vào các dịp lễ, Tết.
- Vietjet Air: Có chương trình “12h rồi, giảm sốc” vào thứ Tư hàng tuần, hoặc các đợt flash sale.
- Bamboo Airways: Có chương trình “Bay cùng Bamboo” với giá vé ưu đãi.
- Pacific Airlines: Có chương trình “Giá rẻ mỗi ngày”.
3. Sử dụng các công cụ so sánh giá
Các trang web so sánh giá vé như eb5investors.vn, Skyscanner, Google Flights, Expedia giúp bạn so sánh giá vé giữa các hãng hàng không, tìm được mức giá tốt nhất.
4. Đăng ký nhận thông báo khuyến mãi
- Đăng ký email: Đăng ký nhận bản tin từ các hãng hàng không để nhận thông tin khuyến mãi sớm nhất.
- Theo dõi mạng xã hội: Các hãng hàng không thường công bố chương trình khuyến mãi trên Facebook, Instagram, Twitter.
5. Đặt vé khứ hồi
Đặt vé khứ hồi thường rẻ hơn so với đặt hai vé một chiều riêng biệt. Tuy nhiên, nếu lịch trình của bạn linh hoạt, có thể đặt hai vé một chiều ở hai thời điểm khác nhau để tiết kiệm chi phí.
6. Tránh đặt vé vào phút chót
Đặt vé vào phút chót (ít hơn 7 ngày trước ngày bay) thường có giá cao hơn do lượng vé còn lại ít và nhu cầu tăng cao.
7. Sử dụng thẻ thành viên hoặc điểm thưởng
Nếu bạn thường xuyên đi máy bay, hãy đăng ký thẻ thành viên của các hãng hàng không để tích lũy điểm thưởng, đổi vé miễn phí hoặc nhận các ưu đãi đặc biệt.
8. Chọn giờ bay không phổ biến
Các chuyến bay vào sáng sớm (trước 6 giờ) hoặc đêm khuya (sau 22 giờ) thường có giá rẻ hơn do ít người chọn.
Có thể bạn quan tâm: Hành Trình Du Lịch Quảng Ngãi Tự Túc: Bí Kíp Khám Phá Đảo Lý Sơn & Biển Mỹ Khê
Các sân bay phục vụ chặng bay đến Hải Phòng
Sân bay Quốc tế Cát Bi (Hai Phong International Airport – HPH)
Sân bay Quốc tế Cát Bi là sân bay chính phục vụ thành phố Hải Phòng và khu vực Đồng bằng sông Hồng. Sân bay nằm cách trung tâm thành phố khoảng 5 km, rất thuận tiện cho việc di chuyển.
Thông tin chi tiết:
- Địa chỉ: Số 1, đường Cát Bi, phường Cát Bi, quận Hải An, Hải Phòng.
- Số điện thoại: 0225 3883 883.
- Website: https://catbico.com.vn/
- Các hãng hàng không khai thác: Vietnam Airlines, Vietjet Air, Bamboo Airways, Pacific Airlines.
- Các chặng bay nội địa: Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng, Nha Trang, Phú Quốc, Cần Thơ, Huế, Vinh, Pleiku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt.
- Các chặng bay quốc tế: Đang trong quá trình mở rộng, hiện có một số chuyến bay charter đến Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.
Hướng dẫn di chuyển từ sân bay Cát Bi về trung tâm Hải Phòng
Từ sân bay Cát Bi, bạn có thể lựa chọn các phương tiện di chuyển về trung tâm thành phố:
- Taxi: Các hãng taxi uy tín như Mai Linh, Vinasun, Taxi Cát Bi. Giá dao động từ 150.000 – 200.000 VNĐ tùy theo điểm đến.
- Xe buýt: Có các tuyến xe buýt số 05, 11, 12, 15, 17, 18, 21, 22, 23, 24, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, 299, 300, 301, 302, 303, 304, 305, 306, 307, 308, 309, 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 325, 326, 327, 328, 329, 330, 331, 332, 333, 334, 335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 347, 348, 349, 350, 351, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 359, 360, 361, 362, 363, 364, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371, 372, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 400, 401, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 416, 417, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 434, 435, 436, 437, 438, 439, 440, 441, 442, 443, 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 457, 458, 459, 460, 461, 462, 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 485, 486, 487, 488, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 497, 498, 499, 500, 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 510, 511, 512, 513, 514, 515, 516, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 530, 531, 532, 533, 534, 535, 536, 537, 538, 539, 540, 541, 542, 543, 544, 545, 546, 547, 548, 549, 550, 551, 552, 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563, 564, 565, 566, 567, 568, 569, 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 577, 578, 579, 580, 581, 582, 583, 584, 585, 586, 587, 588, 589, 590, 591, 592, 593, 594, 595, 596, 597, 598, 599, 600, 601, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 608, 609, 610, 611, 612, 613, 614, 615, 616, 617, 618, 619, 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629, 630, 631, 632, 633, 634, 635, 636, 637, 638, 639, 640, 641, 642, 643, 644, 645, 646, 647, 648, 649, 650, 651, 652, 653, 654, 655, 656, 657, 658, 659, 660, 661, 662, 663, 664, 665, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674, 675, 676, 677, 678, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 685, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 692, 693, 694, 695, 696, 697, 698, 699, 700, 701, 702, 703, 704, 705, 706, 707, 708, 709, 710, 711, 712, 713, 714, 715, 716, 717, 718, 719, 720, 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, 728, 729, 730, 731, 732, 733, 734, 735, 736, 737, 738, 739, 740, 741, 742, 743, 744, 745, 746, 747, 748, 749, 750, 751, 752, 753, 754, 755, 756, 757, 758, 759, 760, 761, 762, 763, 764, 765, 766, 767, 768, 769, 770, 771, 772, 773, 774, 775, 776, 777, 778, 779, 780, 781, 782, 783, 784, 785, 786, 787, 788, 789, 790, 791, 792, 793, 794, 795, 796, 797, 798, 799, 800, 801, 802, 803, 804, 805, 806, 807, 808, 809, 810, 811, 812, 813, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 821, 822, 823, 824, 825, 826, 827, 828, 829, 830, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 838, 839, 840, 841, 842, 843, 844, 845, 846, 847, 848, 849, 850, 851, 852, 853, 854, 855, 856, 857, 858, 859, 860, 861, 862, 863, 864, 865, 866, 867, 868, 869, 870, 871, 872, 873, 874, 875, 876, 877, 878, 879, 880, 881, 882, 883, 884, 885, 886, 887, 888, 889, 890, 891, 892, 893, 894, 895, 896, 897, 898, 899, 900, 901, 902, 903, 904, 905, 906, 907, 908, 909, 910, 911, 912, 913, 914, 915, 916, 917, 918, 919, 920, 921, 922, 923, 924, 925, 926, 927, 928, 929, 930, 931, 932, 933, 934, 935, 936, 937, 938, 939, 940, 941, 942, 943, 944, 945, 946, 947, 948, 949, 950, 951, 952, 953, 954, 955, 956, 957, 958, 959, 960, 961, 962, 963, 964, 965, 966, 967, 968, 969, 970, 971, 972, 973, 974, 975, 976, 977, 978, 979, 980, 981, 982, 983, 984, 985, 986, 987, 988, 989, 990, 991, 992, 993, 994, 995, 996, 997, 998, 999, 1000, 1001, 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, 1010, 1011, 1012, 1013, 1014, 1015, 1016, 1017, 1018, 1019, 1020, 1021, 1022, 1023, 1024, 1025, 1026, 1027, 1028, 1029, 1030, 1031, 1032, 1033, 1034, 1035, 1036, 1037, 1038, 1039, 1040, 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1051, 1052, 1053, 1054, 1055, 1056, 1057, 1058, 1059, 1060, 1061, 1062, 1063, 1064, 1065, 1066, 1067, 1068, 1069, 1070, 1071, 1072, 1073, 1074, 1075, 1076, 1077, 1078, 1079, 1080, 1081, 1082, 1083, 1084, 1085, 1086, 1087, 1088, 1089, 1090, 1091, 1092, 1093, 1094, 1095, 1096, 1097, 1098, 1099, 1100, 1101, 1102, 1103, 1104, 1105, 1106, 1107, 1108, 1109, 1110, 111
