Dịch vụ thuê xe 4 chỗ Hà Nội đã trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều cá nhân, gia đình và doanh nghiệp khi cần di chuyển trong thành phố hay đi xa. Với nhu cầu ngày càng tăng, thị trường xe cho thuê tại Hà Nội trở nên sôi động với hàng loạt đơn vị cung cấp dịch vụ, từ các hãng xe lớn đến các đội xe nhỏ lẻ. Việc lựa chọn được một đơn vị uy tín, giá cả phải chăng và chất lượng xe đảm bảo là điều mà bất kỳ ai cũng mong muốn. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan nhất về thị trường, các loại hình dịch vụ phổ biến, bảng giá tham khảo, kinh nghiệm chọn xe và những lưu ý quan trọng để có một chuyến đi an toàn, thoải mái.

Tổng quan về thị trường thuê xe 4 chỗ tại Hà Nội

Sự phát triển mạnh mẽ của dịch vụ thuê xe theo nhu cầu

Thủ đô Hà Nội, với dân số đông đúc, mật độ giao thông dày đặc và nhu cầu đi lại cao, là thị trường tiềm năng bậc nhất cho ngành dịch vụ vận tải. Trong những năm gần đây, cùng với sự phát triển của công nghệ, dịch vụ thuê xe 4 chỗ đã có những bước chuyển mình mạnh mẽ. Từ mô hình truyền thống là liên hệ trực tiếp với các hãng xe, giờ đây, người dùng có thể dễ dàng đặt xe qua điện thoại, website hoặc các ứng dụng di động chỉ trong vài phút.

Bảng Giá Dịch Vụ Cho Thuê Xe 4 Chỗ Hà Nội Rẻ Nhất 2026
Bảng Giá Dịch Vụ Cho Thuê Xe 4 Chỗ Hà Nội Rẻ Nhất 2026

Sự xuất hiện của các nền tảng kết nối (platform) đã giúp người dùng tiếp cận được với hàng trăm, thậm chí hàng ngàn đầu xe trên cùng một ứng dụng, từ đó dễ dàng so sánh giá cả, đánh giá chất lượng dịch vụ và lựa chọn được phương án tối ưu nhất. Tuy nhiên, sự phong phú cũng đồng nghĩa với việc cạnh tranh khốc liệt, dẫn đến tình trạng “tiền rẻ đi kèm chất lượng kém” nếu người dùng không tỉnh táo.

Các loại hình thuê xe 4 chỗ phổ biến

Hiểu rõ các loại hình dịch vụ sẽ giúp bạn lựa chọn được gói thuê xe phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình.

Bảng Giá Thuê Xe 4 Chỗ Tự Lái & Có Tài - Xe Xanh, Xế Xịn
Bảng Giá Thuê Xe 4 Chỗ Tự Lái & Có Tài – Xe Xanh, Xế Xịn

1. Thuê xe 4 chỗ theo chuyến (điểm – điểm)

  • Đặc điểm: Xe đón khách tại một điểm và chở đến điểm đích. Phù hợp cho các chuyến đi công tác, sân bay, ga, nhà hàng tiệc cưới, hoặc các điểm du lịch lân cận.
  • Lợi ích: Đơn giản, rõ ràng, không cần lo lắng về quãng đường đi, thời gian chờ đợi.
  • Phù hợp với: Hành khách đi công tác, đón tiễn sân bay, đi ăn cưới, đi chơi cuối tuần.

2. Thuê xe 4 chỗ theo giờ

  • Đặc điểm: Tính phí theo thời gian thuê xe (thường tính theo giờ hoặc nửa ngày, cả ngày). Xe có thể chở khách đi nhiều điểm khác nhau trong thời gian thuê.
  • Lợi ích: Linh hoạt, có thể chủ động sắp xếp lịch trình, ghé thăm nhiều địa điểm.
  • Phù hợp với: Các chuyến tham quan, du lịch trong ngày, đi công tác nhiều nơi, đưa đón người thân.

3. Thuê xe 4 chỗ theo ngày

  • Đặc điểm: Thuê xe trọn gói 24 giờ hoặc theo ngày (thường từ 8h đến 20h). Phù hợp cho các chuyến đi xa, du lịch dài ngày hoặc công tác kéo dài.
  • Lợi ích: Tiết kiệm chi phí hơn so với tính theo giờ khi đi xa, thoải mái về thời gian.
  • Phù hợp với: Gia đình đi du lịch, công ty đi công tác dài ngày, các chuyến đi tỉnh.

4. Thuê xe 4 chỗ tự lái

  • Đặc điểm: Khách hàng tự điều khiển xe, không có tài xế đi kèm.
  • Lợi ích: Chủ động hoàn toàn về thời gian, lộ trình.
  • Phù hợp với: Những người có kinh nghiệm lái xe, muốn tự do khám phá.

5. Thuê xe 4 chỗ có tài xế

  • Đặc điểm: Dịch vụ trọn gói, có tài xế chuyên nghiệp phục vụ. Đây là hình thức phổ biến nhất tại Hà Nội.
  • Lợi ích: An toàn, thoải mái, không cần lo lắng về giao thông, có thể làm việc hoặc nghỉ ngơi trên xe.
  • Phù hợp với: Đa số khách hàng, đặc biệt là người đi công tác, đón tiễn sân bay, gia đình có người lớn tuổi hoặc trẻ nhỏ.

Bảng giá thuê xe 4 chỗ Hà Nội tham khảo

Giá thuê xe 4 chỗ tại Hà Nội dao động rất lớn, phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: loại xe, thời gian thuê, quãng đường đi, thời điểm đặt xe (ngày thường, cuối tuần, lễ Tết), đơn vị cung cấp dịch vụ và có hay không có tài xế. Dưới đây là bảng giá tham khảo để bạn có cái nhìn tổng quan:

Bảng giá theo chuyến (điểm – điểm)

Thuê Xe 4 Chỗ Hà Nội
Thuê Xe 4 Chỗ Hà Nội
Tuyến đường Khoảng cách (km) Giá tham khảo (VNĐ) Ghi chú
Hà Nội – Sân bay Nội Bài 30 – 35 250.000 – 350.000 Đi và về
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (một chiều) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (khứ hồi, có tài xế) 30 – 35 350.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (tự lái) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe sang) 30 – 35 450.000 – 600.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe hạng sang) 30 – 35 600.000 – 800.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe limousine) 30 – 35 600.000 – 1.000.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 7 chỗ) 30 – 35 300.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 16 chỗ) 30 – 35 450.000 – 650.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 29 chỗ) 30 – 35 600.000 – 900.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 35 chỗ) 30 – 35 700.000 – 1.100.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 45 chỗ) 30 – 35 800.000 – 1.300.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ) 30 – 35 250.000 – 350.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, khứ hồi) 30 – 35 350.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, một chiều) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, tự lái) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, có tài xế) 30 – 35 350.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe sang) 30 – 35 450.000 – 600.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, hạng sang) 30 – 35 600.000 – 800.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, limousine) 30 – 35 600.000 – 1.000.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 7 chỗ) 30 – 35 300.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 16 chỗ) 30 – 35 450.000 – 650.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 29 chỗ) 30 – 35 600.000 – 900.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 35 chỗ) 30 – 35 700.000 – 1.100.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 45 chỗ) 30 – 35 800.000 – 1.300.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ) 30 – 35 250.000 – 350.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, khứ hồi) 30 – 35 350.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, một chiều) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, tự lái) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, có tài xế) 30 – 35 350.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe sang) 30 – 35 450.000 – 600.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, hạng sang) 30 – 35 600.000 – 800.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, limousine) 30 – 35 600.000 – 1.000.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 7 chỗ) 30 – 35 300.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 16 chỗ) 30 – 35 450.000 – 650.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 29 chỗ) 30 – 35 600.000 – 900.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 35 chỗ) 30 – 35 700.000 – 1.100.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 45 chỗ) 30 – 35 800.000 – 1.300.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ) 30 – 35 250.000 – 350.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, khứ hồi) 30 – 35 350.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, một chiều) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, tự lái) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, có tài xế) 30 – 35 350.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe sang) 30 – 35 450.000 – 600.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, hạng sang) 30 – 35 600.000 – 800.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, limousine) 30 – 35 600.000 – 1.000.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 7 chỗ) 30 – 35 300.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 16 chỗ) 30 – 35 450.000 – 650.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 29 chỗ) 30 – 35 600.000 – 900.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 35 chỗ) 30 – 35 700.000 – 1.100.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 45 chỗ) 30 – 35 800.000 – 1.300.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ) 30 – 35 250.000 – 350.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, khứ hồi) 30 – 35 350.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, một chiều) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, tự lái) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, có tài xế) 30 – 35 350.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe sang) 30 – 35 450.000 – 600.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, hạng sang) 30 – 35 600.000 – 800.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, limousine) 30 – 35 600.000 – 1.000.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 7 chỗ) 30 – 35 300.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 16 chỗ) 30 – 35 450.000 – 650.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 29 chỗ) 30 – 35 600.000 – 900.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 35 chỗ) 30 – 35 700.000 – 1.100.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 45 chỗ) 30 – 35 800.000 – 1.300.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ) 30 – 35 250.000 – 350.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, khứ hồi) 30 – 35 350.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, một chiều) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, tự lái) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, có tài xế) 30 – 35 350.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe sang) 30 – 35 450.000 – 600.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, hạng sang) 30 – 35 600.000 – 800.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, limousine) 30 – 35 600.000 – 1.000.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 7 chỗ) 30 – 35 300.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 16 chỗ) 30 – 35 450.000 – 650.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 29 chỗ) 30 – 35 600.000 – 900.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 35 chỗ) 30 – 35 700.000 – 1.100.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 45 chỗ) 30 – 35 800.000 – 1.300.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ) 30 – 35 250.000 – 350.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, khứ hồi) 30 – 35 350.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, một chiều) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, tự lái) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, có tài xế) 30 – 35 350.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe sang) 30 – 35 450.000 – 600.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, hạng sang) 30 – 35 600.000 – 800.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, limousine) 30 – 35 600.000 – 1.000.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 7 chỗ) 30 – 35 300.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 16 chỗ) 30 – 35 450.000 – 650.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 29 chỗ) 30 – 35 600.000 – 900.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 35 chỗ) 30 – 35 700.000 – 1.100.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 45 chỗ) 30 – 35 800.000 – 1.300.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ) 30 – 35 250.000 – 350.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, khứ hồi) 30 – 35 350.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, một chiều) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, tự lái) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, có tài xế) 30 – 35 350.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe sang) 30 – 35 450.000 – 600.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, hạng sang) 30 – 35 600.000 – 800.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, limousine) 30 – 35 600.000 – 1.000.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 7 chỗ) 30 – 35 300.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 16 chỗ) 30 – 35 450.000 – 650.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 29 chỗ) 30 – 35 600.000 – 900.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 35 chỗ) 30 – 35 700.000 – 1.100.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 45 chỗ) 30 – 35 800.000 – 1.300.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ) 30 – 35 250.000 – 350.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, khứ hồi) 30 – 35 350.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, một chiều) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, tự lái) 30 – 35 150.000 – 200.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, có tài xế) 30 – 35 350.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe sang) 30 – 35 450.000 – 600.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, hạng sang) 30 – 35 600.000 – 800.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, limousine) 30 – 35 600.000 – 1.000.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài (xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 4 chỗ, xe 7 chỗ) 30 – 35 300.000 – 450.000
Hà Nội – Sân bay Nội Bài