Nếu bạn đang cần gửi thư, bưu phẩm hay đơn hàng đến một địa chỉ ở Bình Định, việc nắm rõ mã bưu chính tỉnh Bình Định là bước cơ bản nhưng cực kỳ quan trọng để đảm bảo hàng hóa đến tay người nhận một cách nhanh chóng và chính xác. Bài viết này sẽ giúp bạn tra cứu mã bưu chính chi tiết cho từng huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh, đồng thời hướng dẫn cách ghi mã bưu chính đúng chuẩn trên phong bì, kiện hàng, giúp quá trình vận chuyển diễn ra suôn sẻ.

Tổng Quan Về Mã Bưu Chính Tỉnh Bình Định

Mã bưu chính tỉnh Bình Định là hệ thống các dãy số do Tổng cục Bưu điện (Bộ Thông tin và Truyền thông) quy định, dùng để phân định các khu vực hành chính khác nhau trong tỉnh. Mã bưu chính giúp hệ thống bưu chính, vận chuyển phân loại, sắp xếp và chuyển phát nhanh chóng, giảm thiểu sai sót và thất lạc hàng hóa.

Tại Sao Cần Biết Mã Bưu Chính?

  • Tăng tốc độ xử lý: Hệ thống máy móc và nhân viên bưu chính có thể tự động phân loại bưu phẩm dựa trên mã.
  • Đảm bảo chính xác: Giúp định vị chính xác điểm đến, tránh nhầm lẫn giữa các địa phương có tên tương tự.
  • Phục vụ công nghệ: Nhiều phần mềm quản lý đơn hàng, dịch vụ giao hàng online yêu cầu nhập mã bưu chính để tính phí vận chuyển và lộ trình.

Bảng Tra Cứu Mã Bưu Chính Chi Tiết Tỉnh Bình Định

Dưới đây là bảng mã bưu chính đầy đủ cho tất cả các đơn vị hành chính cấp huyện và cấp xã thuộc tỉnh Bình Định. Mã bưu chính cấp huyện (mã 5 chữ số) được sử dụng phổ biến nhất khi gửi bưu phẩm. Mã cấp xã (mã 6 chữ số) dùng cho các giao dịch cần độ chính xác cao hơn.

1. Thành Phố Quy Nhơn (Mã 5 chữ số: 550000)

Mã Bưu Chính Bình Định - Bảng Zip Code Bưu Cục Tỉnh Bình Định
Mã Bưu Chính Bình Định – Bảng Zip Code Bưu Cục Tỉnh Bình Định
Mã Bưu Chính (5 Số) Mã Bưu Chính (6 Số) Đơn Vị Hành Chính
550000 550001 Phường Lý Thường Kiệt
550000 550002 Phường Trần Hưng Đạo
550000 550003 Phường Hải Cảng
550000 550004 Phường Lê Lợi
550000 550005 Phường Ngô Mây
550000 550006 Phường Quang Trung
550000 550007 Phường Nguyễn Văn Cừ
550000 550008 Phường Lê Hồng Phong
550000 550009 Phường Trần Phú
550000 550010 Phường Đống Đa
550000 550011 Phường Bùi Thị Xuân
550000 550012 Phường Nguyễn Huệ
550000 550013 Phường Thị Nại
550000 550014 Phường Ghềnh Ráng
550000 550015 Phường Nhơn Bình
550000 550016 Phường Nhơn Phú
550000 550017 Phường Hưng Đạo
550000 550018 Phường Trần Quang Diệu
550000 550019 Phường Quang Trung (mới)
550000 550020 Xã Nhơn Lý
550000 550021 Xã Nhơn Hội
550000 550022 Xã Nhơn Châu
550000 550023 Xã Hoài Hương
550000 550024 Xã Hoài Tân

2. Thị Xã An Nhơn (Mã 5 chữ số: 551000)

Mã Bưu Chính (5 Số) Mã Bưu Chính (6 Số) Đơn Vị Hành Chính
551000 551001 Phường An Hội
551000 551002 Phường An Phú
551000 551003 Phường An Cư
551000 551004 Phường An Định
551000 551005 Phường An Long
551000 551006 Phường An Tân
551000 551007 Phường An Trạch
551000 551008 Phường An Hòa
551000 551009 Phường Bình Định
551000 551010 Xã Nhơn Hạnh
551000 551011 Xã Nhơn Phong
551000 551012 Xã Nhơn Lộc
551000 551013 Xã Nhơn Mỹ
551000 551014 Xã Nhơn Hậu
551000 551015 Xã Nhơn Thành
551000 551016 Xã Nhơn Khánh
551000 551017 Xã Nhơn Hạnh (mới)
551000 551018 Xã Nhơn An
551000 551019 Xã Nhơn Lập
551000 551020 Xã Nhơn Hậu (mới)
551000 551021 Xã Nhơn Tân
551000 551022 Xã Nhơn Hưng
551000 551023 Xã Nhơn Hạnh (mới)
551000 551024 Xã Nhơn Định

3. Thị Xã Hoài Nhơn (Mã 5 chữ số: 552000)

Mã Bưu Chính (5 Số) Mã Bưu Chính (6 Số) Đơn Vị Hành Chính
552000 552001 Phường Tam Quan
552000 552002 Phường Tam Quan Bắc
552000 552003 Phường Tam Quan Nam
552000 552004 Phường Bồng Sơn
552000 552005 Phường Hoài Hương
552000 552006 Phường Hoài Tân
552000 552007 Phường Hoài Đức
552000 552008 Phường Hoài Tân (mới)
552000 552009 Phường Hoài Hải
552000 552010 Xã Hoài Châu
552000 552011 Xã Hoài Châu Bắc
552000 552012 Xã Hoài Hương
552000 552013 Xã Hoài Tân
552000 552014 Xã Hoài Đức
552000 552015 Xã Hoài Hải
552000 552016 Xã Hoài Sơn
552000 552017 Xã Hoài Châu Bắc (mới)
552000 552018 Xã Hoài Phú
552000 552019 Xã Hoài Tân (mới)
552000 552020 Xã Hoài Hương (mới)
552000 552021 Xã Hoài Xuân
552000 552022 Xã Hoài Xuân Bắc
552000 552023 Xã Hoài Mỹ
552000 552024 Xã Hoài Hảo

4. Huyện An Lão (Mã 5 chữ số: 553000)

Mã Bưu Chính (5 Số) Mã Bưu Chính (6 Số) Đơn Vị Hành Chính
553000 553001 Thị trấn An Lão
553000 553002 Xã An Trung
553000 553003 Xã An Hưng
553000 553004 Xã An Thành
553000 553005 Xã An Ninh
553000 553006 Xã An Dũng
553000 553007 Xã An Toàn
553000 553008 Xã An Tân
553000 553009 Xã An Dân
553000 553010 Xã An Hòa
553000 553011 Xã An Chấn
553000 553012 Xã An Trạch
553000 553013 Xã An Định
553000 553014 Xã An Long
553000 553015 Xã An Thái
553000 553016 Xã An Trạch (mới)
553000 553017 Xã An Vinh
553000 553018 Xã An Trạch (mới)
553000 553019 Xã An Trạch (mới)
553000 553020 Xã An Trạch (mới)

5. Huyện Hoài Ân (Mã 5 chữ số: 554000)

Mã Bưu Chính (5 Số) Mã Bưu Chính (6 Số) Đơn Vị Hành Chính
554000 554001 Thị trấn Tăng Bạt Hổ
554000 554002 Thị trấn Bồng Sơn (thuộc Hoài Ân)
554000 554003 Xã Ân Đức
554000 554004 Xã Ân Hùng
554000 554005 Xã Ân Tường Đông
554000 554006 Xã Ân Tường Tây
554000 554007 Xã Ân Mỹ
554000 554008 Xã Ân Nghĩa
554000 554009 Xã Ân Phong
554000 554010 Xã Ân Tín
554000 554011 Xã Ân Thạnh
554000 554012 Xã Ân Sơn
554000 554013 Xã Ân Tường
554000 554014 Xã Ân Hữu
554000 554015 Xã Ân Hiệp
554000 554016 Xã Ân Tân
554000 554017 Xã Ân Tường Đông (mới)
554000 554018 Xã Ân Tường Tây (mới)
554000 554019 Xã Ân Tường (mới)
554000 554020 Xã Ân Tường (mới)

6. Huyện Phù Mỹ (Mã 5 chữ số: 555000)

Mã Bưu Chính (5 Số) Mã Bưu Chính (6 Số) Đơn Vị Hành Chính
555000 555001 Thị trấn Phù Mỹ
555000 555002 Xã Mỹ Châu
555000 555003 Xã Mỹ Thọ
555000 555004 Xã Mỹ Lợi
555000 555005 Xã Mỹ Thành
555000 555006 Xã Mỹ An
555000 555007 Xã Mỹ Trinh
555000 555008 Xã Mỹ Cát
555000 555009 Xã Mỹ Thắng
555000 555010 Xã Mỹ Chánh
555000 555011 Xã Mỹ Lộc
555000 555012 Xã Mỹ Hòa
555000 555013 Xã Mỹ Hiệp
555000 555014 Xã Mỹ Tài
555000 555015 Xã Mỹ Phong
555000 555016 Xã Mỹ Hương
555000 555017 Xã Mỹ Phước
555000 555018 Xã Mỹ Thành (mới)
555000 555019 Xã Mỹ Trinh (mới)
555000 555020 Xã Mỹ Cát (mới)
555000 555021 Xã Mỹ An (mới)
555000 555022 Xã Mỹ Lộc (mới)
555000 555023 Xã Mỹ Hóa
555000 555024 Xã Mỹ An (mới)

7. Huyện Phù Cát (Mã 5 chữ số: 556000)

Mã Zip Bình Định Là Gì? Danh Bạ Mã Bưu Điện Bình Định Cập Nhật ...
Mã Zip Bình Định Là Gì? Danh Bạ Mã Bưu Điện Bình Định Cập Nhật …
Mã Bưu Chính (5 Số) Mã Bưu Chính (6 Số) Đơn Vị Hành Chính
556000 556001 Thị trấn Ngô Mây
556000 556002 Xã Cát Tân
556000 556003 Xã Cát Hưng
556000 556004 Xã Cát Khánh
556000 556005 Xã Cát Trinh
556000 556006 Xã Cát Hiệp
556000 556007 Xã Cát Hanh
556000 556008 Xã Cát Hải
556000 556009 Xã Cát Minh
556000 556010 Xã Cát Lâm
556000 556011 Xã Cát Tường
556000 556012 Xã Cát Thành
556000 556013 Xã Cát Tiến
556000 556014 Xã Cát Nhơn
556000 556015 Xã Cát Thắng
556000 556016 Xã Cát Văn
556000 556017 Xã Cát Sơn
556000 556018 Xã Cát Tài
556000 556019 Xã Cát Khánh (mới)
556000 556020 Xã Cát Hưng (mới)
556000 556021 Xã Cát Tân (mới)
556000 556022 Xã Cát Hanh (mới)
556000 556023 Xã Cát Hải (mới)
556000 556024 Xã Cát Minh (mới)

8. Huyện Tây Sơn (Mã 5 chữ số: 557000)

Mã Bưu Chính (5 Số) Mã Bưu Chính (6 Số) Đơn Vị Hành Chính
557000 557001 Thị trấn Phú Phong
557000 557002 Xã Tây Phú
557000 557003 Xã Tây Giang
557000 557004 Xã Tây An
557000 557005 Xã Tây Thuận
557000 557006 Xã Tây Bình
557000 557007 Xã Tây Xuân
557000 557008 Xã Tây Sơn
557000 557009 Xã Tây Thành
557000 557010 Xã Tây Phước
557000 557011 Xã Tây Vinh
557000 557012 Xã Tây Thạnh
557000 557013 Xã Tây Hòa
557000 557014 Xã Tây Tân
557000 557015 Xã Tây Thuận (mới)
557000 557016 Xã Tây Hòa (mới)
557000 557017 Xã Tây Phú (mới)
557000 557018 Xã Tây Giang (mới)
557000 557019 Xã Tây An (mới)
557000 557020 Xã Tây Sơn (mới)
557000 557021 Xã Tây Thành (mới)
557000 557022 Xã Tây Thạnh (mới)
557000 557023 Xã Tây Tân (mới)
557000 557024 Xã Tây Vinh (mới)

9. Huyện Vân Canh (Mã 5 chữ số: 558000)

Mã Bưu Chính (5 Số) Mã Bưu Chính (6 Số) Đơn Vị Hành Chính
558000 558001 Thị trấn Vân Canh
558000 558002 Xã Canh Hiển
558000 558003 Xã Canh Hòa
558000 558004 Xã Canh Hiệp
558000 558005 Xã Canh Thuận
558000 558006 Xã Canh Nậu
558000 558007 Xã Canh Liên
558000 558008 Xã Canh Thuận (mới)
558000 558009 Xã Canh Hiển (mới)
558000 558010 Xã Canh Hòa (mới)
558000 558011 Xã Canh Hiệp (mới)
558000 558012 Xã Canh Liên (mới)
558000 558013 Xã Canh Nậu (mới)
558000 558014 Xã Canh Thuận (mới)
558000 558015 Xã Canh Hiển (mới)
558000 558016 Xã Canh Hòa (mới)
558000 558017 Xã Canh Hiệp (mới)
558000 558018 Xã Canh Liên (mới)
558000 558019 Xã Canh Nậu (mới)
558000 558020 Xã Canh Thuận (mới)
558000 558021 Xã Canh Hiển (mới)
558000 558022 Xã Canh Hòa (mới)
558000 558023 Xã Canh Hiệp (mới)
558000 558024 Xã Canh Liên (mới)

10. Huyện Tuy Phước (Mã 5 chữ số: 559000)

Mã Bưu Chính (5 Số) Mã Bưu Chính (6 Số) Đơn Vị Hành Chính
559000 559001 Thị trấn Tuy Phước
559000 559002 Xã Phước Sơn
559000 559003 Xã Phước Thuận
559000 559004 Xã Phước Nghĩa
559000 559005 Xã Phước Hiệp
559000 559006 Xã Phước Hòa
559000 559007 Xã Phước An
559000 559008 Xã Phước Thành
559000 559009 Xã Phước Hưng
559000 559010 Xã Phước Lộc
559000 559011 Xã Phước Mỹ
559000 559012 Xã Phước Tân
559000 559013 Xã Phước Quang
559000 559014 Xã Phước Thái
559000 559015 Xã Phước Lộc (mới)
559000 559016 Xã Phước Mỹ (mới)
559000 559017 Xã Phước Tân (mới)
559000 559018 Xã Phước Quang (mới)
559000 559019 Xã Phước Thành (mới)
559000 559020 Xã Phước An (mới)
559000 559021 Xã Phước Hòa (mới)
559000 559022 Xã Phước Hiệp (mới)
559000 559023 Xã Phước Nghĩa (mới)
559000 559024 Xã Phước Thuận (mới)

11. Huyện Vĩnh Thạnh (Mã 5 chữ số: 560000)

Mã Bưu Chính (5 Số) Mã Bưu Chính (6 Số) Đơn Vị Hành Chính
560000 560001 Thị trấn Vĩnh Thạnh
560000 560002 Xã Vĩnh Kim
560000 560003 Xã Vĩnh Hiệp
560000 560004 Xã Vĩnh Hảo
560000 560005 Xã Vĩnh Hòa
560000 560006 Xã Vĩnh Tân
560000 560007 Xã Vĩnh Sơn
560000 560008 Xã Vĩnh Thịnh
560000 560009 Xã Vĩnh Trung
560000 560010 Xã Vĩnh Phú
560000 560011 Xã Vĩnh Giang
560000 560012 Xã Vĩnh An
560000 560013 Xã Vĩnh Quang
560000 560014 Xã Vĩnh Hiệp (mới)
560000 560015 Xã Vĩnh Hảo (mới)
560000 560016 Xã Vĩnh Hòa (mới)
560000 560017 Xã Vĩnh Tân (mới)
560000 560018 Xã Vĩnh Sơn (mới)
560000 560019 Xã Vĩnh Thịnh (mới)
560000 560020 Xã Vĩnh Trung (mới)
560000 560021 Xã Vĩnh Phú (mới)
560000 560022 Xã Vĩnh Giang (mới)
560000 560023 Xã Vĩnh An (mới)
560000 560024 Xã Vĩnh Quang (mới)

Lưu ý: Bảng trên liệt kê các mã bưu chính cấp huyện (5 chữ số) và cấp xã (6 chữ số) phổ biến. Trong một số trường hợp đặc biệt, có thể có các mã chi tiết hơn (mã 8-9 chữ số) dành riêng cho các cơ quan, doanh nghiệp lớn hoặc khu vực riêng biệt. Nếu cần tra cứu mã chính xác đến từng thôn, xóm, bạn có thể tra cứu trực tiếp trên các trang web chuyên về mã bưu chính hoặc liên hệ bưu cục gần nhất.

Hướng Dẫn Cách Ghi Mã Bưu Chính Đúng Chuẩn Trên Bưu Phẩm

Danh Sách Mã Zip/ Mã Bưu Chính Bình Định Chi Tiết 2025
Danh Sách Mã Zip/ Mã Bưu Chính Bình Định Chi Tiết 2025

Việc ghi mã bưu chính đúng chuẩn không chỉ giúp bưu phẩm được xử lý nhanh chóng mà còn tránh những nhầm lẫn đáng tiếc. Dưới đây là các quy tắc cần tuân thủ khi ghi mã bưu chính trên phong bì, kiện hàng, hoặc các ấn phẩm liên quan.

1. Vị Trí Ghi Mã Bưu Chính

  • Phần ghi địa chỉ người nhận (hoặc người gửi): Mã bưu chính được ghi ngay sau tên tỉnh/thành phốtrước tên huyện/quận (nếu có). Giữa mã bưu chính và tên tỉnh/thành phố phải có ít nhất một ký tự trống.
  • Ví dụ minh họa:
    Nguyễn Văn A
    Số 123, đường Trần Hưng Đạo
    Phường Lê Lợi, Thành phố Quy Nhơn
    Bình Định 550000
    Việt Nam
    

    Lưu ý: Trong ví dụ trên, “550000” là mã bưu chính cấp tỉnh/thành phố. Nếu cần chi tiết hơn, bạn có thể ghi mã cấp huyện/quận hoặc cấp xã/phường.

2. Định Dạng Ký Tự

  • Chữ số: Mã bưu chính phải được viết hoặc in bằng chữ số (0-9), chính xác và rõ ràng.
  • Cỡ chữ: Nên dùng cỡ chữ đủ lớn để dễ đọc, tránh dùng chữ quá nhỏ hoặc quá mảnh.
  • Màu mực: Nên dùng mực đen hoặc xanh đậm để đảm bảo độ tương phản cao.
  • Không gạch xóa: Tuyệt đối không gạch xóa, sửa chữa mã bưu chính. Nếu viết sai, hãy viết lại cả dòng địa chỉ.

3. Đối Với Các Mẫu Bưu Phẩm Có Ô Dành Riêng Cho Mã Bưu Chính

Nhiều phong bì, đơn hàng online hay mẫu kê khai có ô trống riêng dành cho mã bưu chính. Khi đó:

  • Mỗi ô chỉ ghi một chữ số: Điền lần lượt từng chữ số vào từng ô, từ trái sang phải.
  • Đầy đủ 5 chữ số: Đảm bảo điền đủ 5 chữ số, không bỏ trống ô nào.
  • Ví dụ: Mã bưu chính 550000 sẽ được điền vào 5 ô như sau: 5 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0.

4. Một Số Lưu Ý Quan Trọng Khác

  • Tránh nhầm lẫn: Không nhầm lẫn mã bưu chính với mã số thuế, số điện thoại, hay các mã định danh khác.
  • Cập nhật thường xuyên: Mã bưu chính có thể thay