eb5investors.vn – Bài viết tổng hợp 20 bài tập về hằng đẳng thức đáng nhớ lớp 8 từ cơ bản đến nâng cao, kèm lời giải và hướng dẫn chi tiết giúp học sinh và phụ huynh dễ dàng ôn tập.

Tóm tắt các bước chính

Dưới đây là các dạng bài tập chính trong chuyên đề “Những hằng đẳng thức đáng nhớ” lớp 8:

  1. Tính giá trị biểu thức sử dụng hằng đẳng thức
  2. Rút gọn biểu thức bằng hằng đẳng thức
  3. Tìm x dựa vào hằng đẳng thức đáng nhớ
  4. Chọn đáp án đúng về các hằng đẳng thức mở rộng

Những hằng đẳng thức đáng nhớ lớp 8 cần nắm vững

Các hằng đẳng thức cơ bản:

  1. ((a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2)
  2. ((a – b)^2 = a^2 – 2ab + b^2)
  3. (a^2 – b^2 = (a – b)(a + b))
  4. ((a + b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3)
  5. ((a – b)^3 = a^3 – 3a^2b + 3ab^2 – b^3)
  6. (a^3 + b^3 = (a + b)(a^2 – ab + b^2))
  7. (a^3 – b^3 = (a – b)(a^2 + ab + b^2))

20 Bài tập hằng đẳng thức đáng nhớ lớp 8 (có đáp án)

Bài 1: Điền vào chỗ trống

Đề bài: Điền vào chỗ trống: (A = \left(\frac{1}{2}x – y\right)^2 = \frac{1}{4}x^2 – \ldots + y^2)

Hướng dẫn giải:

Áp dụng hằng đẳng thức: ((a – b)^2 = a^2 – 2ab + b^2)

[
\begin{aligned}
A &= \left(\frac{1}{2}x – y\right)^2 \
&= \left(\frac{1}{2}x\right)^2 – 2 \cdot \frac{1}{2}x \cdot y + y^2 \
&= \frac{1}{4}x^2 – xy + y^2
\end{aligned}
]

Đáp án: (xy)

Bài 2: Tìm biểu thức tương đương

Đề bài: Điền vào chỗ trống: (\ldots = (2x – 1)(4x^2 + 2x + 1))

Hướng dẫn giải:

Áp dụng hằng đẳng thức: (a^3 – b^3 = (a – b)(a^2 + ab + b^2))

[
\begin{aligned}
(2x – 1)(4x^2 + 2x + 1) &= (2x – 1)[(2x)^2 + 2x \cdot 1 + 1^2] \
&= (2x)^3 – 1^3 \
&= 8x^3 – 1
\end{aligned}
]

Đáp án: (8x^3 – 1)

Bài 3: Tính giá trị biểu thức

Đề bài: Tính giá trị của biểu thức (A = 8x^3 + 12x^2y + 6xy^2 + y^3) tại (x = 2) và (y = -1).

Hướng dẫn giải:

Áp dụng hằng đẳng thức: ((a + b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3)

[
\begin{aligned}
A &= 8x^3 + 12x^2y + 6xy^2 + y^3 \
&= (2x)^3 + 3(2x)^2y + 3(2x)y^2 + y^3 \
&= (2x + y)^3
\end{aligned}
]

Thay (x = 2, y = -1):

[
A = (2 \cdot 2 + (-1))^3 = (4 – 1)^3 = 3^3 = 27
]

Đáp án: (27)

Bài 4: Tính nhanh giá trị biểu thức

Đề bài: Tính giá trị của biểu thức (A = 35^2 – 700 + 10^2).

Hướng dẫn giải:

[
\begin{aligned}
A &= 35^2 – 700 + 10^2 \
&= 35^2 – 2 \cdot 35 \cdot 10 + 10^2 \
&= (35 – 10)^2 = 25^2
\end{aligned}
]

Đáp án: (25^2)

Bài 5: Tìm x

Phiếu Bài Tập Toán 8 Chủ Đề Đa Thức, Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ Và ...
Phiếu Bài Tập Toán 8 Chủ Đề Đa Thức, Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ Và …

Đề bài: Tìm giá trị của x thỏa mãn (2x^2 – 4x + 2 = 0).

Hướng dẫn giải:

[
\begin{aligned}
2x^2 – 4x + 2 &= 0 \
2(x^2 – 2x + 1) &= 0 \
2(x – 1)^2 &= 0 \
x – 1 &= 0 \
x &= 1
\end{aligned}
]

Đáp án: (x = 1)

Bài 6: Rút gọn biểu thức

Đề bài: Rút gọn biểu thức: (A = (x – 2y)(x^2 + 2xy + y^2) – (x + 2y)(x^2 – 2xy + y^2))

Hướng dẫn giải:

Áp dụng hằng đẳng thức:

[
\begin{aligned}
A &= (x – 2y)(x^2 + 2xy + y^2) – (x + 2y)(x^2 – 2xy + y^2) \
&= x^3 – (2y)^3 – [x^3 + (2y)^3] \
&= x^3 – 8y^3 – x^3 – 8y^3 \
&= -16y^3
\end{aligned}
]

Đáp án: (-16y^3)

Bài 7: Tìm x

Đề bài: Tìm x biết (x^2 – 16 + x(x – 4) = 0).

Hướng dẫn giải:

[
\begin{aligned}
x^2 – 16 + x(x – 4) &= 0 \
(x + 4)(x – 4) + x(x – 4) &= 0 \
(x – 4)(x + 4 + x) &= 0 \
(x – 4)(2x + 4) &= 0
\end{aligned}
] [
\Rightarrow \begin{cases}
x – 4 = 0 & \Rightarrow x = 4 \
2x + 4 = 0 & \Rightarrow x = -2
\end{cases}
]

Đáp án: (x = -2) hoặc (x = 4)

Bài 8: Rút gọn biểu thức

Đề bài: Rút gọn biểu thức (A = (x + 2y)(x – 2y) – (x – 2y)^2).

Hướng dẫn giải:

[
\begin{aligned}
A &= (x + 2y)(x – 2y) – (x – 2y)^2 \
&= x^2 – (2y)^2 – [x^2 – 2 \cdot x \cdot 2y + (2y)^2] \
&= x^2 – 4y^2 – x^2 + 4xy – 4y^2 \
&= -8y^2 + 4xy
\end{aligned}
]

Đáp án: (-8y^2 + 4xy)

Bài 9: Chọn đáp án đúng về hằng đẳng thức

Đề bài: Chọn câu đúng:

A. ((c + d)^2 – (a + b)^2 = (c + d + a + b)(c + d – a + b))

B. ((c – d)^2 – (a + b)^2 = (c – d + a + b)(c – d – a + b))

C. ((a + b + c – d)(a + b – c + d) = (a + b)^2 – (c – d)^2)

Bai Tap Toan Lop 8 Nhung Hang Dang Thuc Dang Nho | Pdf
Bai Tap Toan Lop 8 Nhung Hang Dang Thuc Dang Nho | Pdf

D. ((c – d)^2 – (a – b)^2 = (c – d + a – b)(c – d – a – b))

Hướng dẫn giải:

Xét đáp án C:

[
\begin{aligned}
&(a + b + c – d)(a + b – c + d) \
&= [(a + b) + (c – d)][(a + b) – (c – d)] \
&= (a + b)^2 – (c – d)^2
\end{aligned}
]

Đáp án: C

Bài 10: Rút gọn biểu thức

Đề bài: Rút gọn biểu thức (A = (3x – 1)^2 – 9x(x + 1)).

Hướng dẫn giải:

[
\begin{aligned}
A &= (3x – 1)^2 – 9x(x + 1) \
&= 9x^2 – 6x + 1 – (9x^2 + 9x) \
&= 9x^2 – 6x + 1 – 9x^2 – 9x \
&= -15x + 1
\end{aligned}
]

Đáp án: (-15x + 1)

Bài 11: Rút gọn biểu thức

Đề bài: Rút gọn biểu thức (A = 5(x + 4)^2 + 4(x – 5)^2 – 9(4 + x)(x – 4)).

Hướng dẫn giải:

[
\begin{aligned}
A &= 5(x + 4)^2 + 4(x – 5)^2 – 9(4 + x)(x – 4) \
&= 5(x^2 + 8x + 16) + 4(x^2 – 10x + 25) – 9(x^2 – 16) \
&= 5x^2 + 40x + 80 + 4x^2 – 40x + 100 – 9x^2 + 144 \
&= (5x^2 + 4x^2 – 9x^2) + (40x – 40x) + (80 + 100 + 144) \
&= 324
\end{aligned}
]

Đáp án: (324)

Bài 12: Rút gọn biểu thức

Đề bài: Rút gọn biểu thức (B = (2a – 3)(a + 1) – (a – 4)^2 – a(a + 7)).

Hướng dẫn giải:

[
\begin{aligned}
B &= (2a – 3)(a + 1) – (a – 4)^2 – a(a + 7) \
&= 2a^2 + 2a – 3a – 3 – (a^2 – 8a + 16) – (a^2 + 7a) \
&= 2a^2 + 2a – 3a – 3 – a^2 + 8a – 16 – a^2 – 7a \
&= (2a^2 – a^2 – a^2) + (2a – 3a + 8a – 7a) + (-3 – 16) \
&= -19
\end{aligned}
]

Đáp án: (-19)

Bài 13: So sánh biểu thức

Đề bài: Cho (B = (x^2 + 3)^2 – x^2(x^2 + 3) – 3(x + 1)(x – 1)). Tìm giá trị của B.

Hướng dẫn giải:

[
\begin{aligned}
B &= (x^2 + 3)^2 – x^2(x^2 + 3) – 3(x + 1)(x – 1) \
&= x^4 + 6x^2 + 9 – x^4 – 3x^2 – 3(x^2 – 1) \
&= x^4 + 6x^2 + 9 – x^4 – 3x^2 – 3x^2 + 3 \
&= (x^4 – x^4) + (6x^2 – 3x^2 – 3x^2) + (9 + 3) \
&= 12
\end{aligned}
]

200 Bài Tập Về Những Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ (có Đáp Án 2026 ...
200 Bài Tập Về Những Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ (có Đáp Án 2026 …

Đáp án: (B = 12)

Bài 14: Tìm mối quan hệ giữa hai biểu thức

Đề bài: Cho (M = 4(x + 1)^2 + (2x + 1)^2 – 8(x – 1)(x + 1) – 12x) và (N = 2(x – 1)^2 – 4(3 + x)^2 + 2x(x + 14)). Tìm mối quan hệ giữa M và N.

Hướng dẫn giải:

[
\begin{aligned}
M &= 4(x + 1)^2 + (2x + 1)^2 – 8(x – 1)(x + 1) – 12x \
&= 4(x^2 + 2x + 1) + (4x^2 + 4x + 1) – 8(x^2 – 1) – 12x \
&= 4x^2 + 8x + 4 + 4x^2 + 4x + 1 – 8x^2 + 8 – 12x \
&= (4x^2 + 4x^2 – 8x^2) + (8x + 4x – 12x) + (4 + 1 + 8) \
&= 13
\end{aligned}
] [
\begin{aligned}
N &= 2(x – 1)^2 – 4(3 + x)^2 + 2x(x + 14) \
&= 2(x^2 – 2x + 1) – 4(9 + 6x + x^2) + 2x^2 + 28x \
&= 2x^2 – 4x + 2 – 36 – 24x – 4x^2 + 2x^2 + 28x \
&= (2x^2 – 4x^2 + 2x^2) + (-4x – 24x + 28x) + (2 – 36) \
&= -34
\end{aligned}
] [
\Rightarrow 2M – N = 2 \cdot 13 – (-34) = 26 + 34 = 60
]

Đáp án: (2M – N = 60)

Bài 15: Tìm số nghiệm của phương trình

Đề bài: Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn ((2x – 1)^2 – (5x – 5)^2 = 0)?

Hướng dẫn giải:

[
\begin{aligned}
&(2x – 1)^2 – (5x – 5)^2 = 0 \
&\Rightarrow (2x – 1)^2 = (5x – 5)^2 \
&\Rightarrow \left[\begin{array}{l}
2x – 1 = 5x – 5 \
2x – 1 = -(5x – 5)
\end{array}\right.
\end{aligned}
]

Trường hợp 1: (2x – 1 = 5x – 5)

[
2x – 5x = -5 + 1 \Rightarrow -3x = -4 \Rightarrow x = \frac{4}{3}
]

Trường hợp 2: (2x – 1 = -(5x – 5))

[
2x – 1 = -5x + 5 \Rightarrow 2x + 5x = 5 + 1 \Rightarrow 7x = 6 \Rightarrow x = \frac{6}{7}
]

Đáp án: Có 2 giá trị x thỏa mãn.

Bài 16: Tìm số nghiệm của phương trình

Đề bài: Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn ((2x + 1)^2 – 4(x + 3)^2 = 0)?

Hướng dẫn giải:

[
\begin{aligned}
&(2x + 1)^2 – 4(x + 3)^2 = 0 \
&\Rightarrow (2x + 1)^2 = 4(x + 3)^2 \
&\Rightarrow (2x + 1)^2 = [2(x + 3)]^2 \
&\Rightarrow (2x + 1)^2 = (2x + 6)^2 \
&\Rightarrow \left[\begin{array}{l}
2x + 1 = 2x + 6 \
2x + 1 = -(2x + 6)
\end{array}\right.
\end{aligned}
]

Trường hợp 1: (2x + 1 = 2x + 6)

[
2x – 2x = 6 – 1 \Rightarrow 0 = 5 \quad \text{(vô lý)}
]

Trường hợp 2: (2x + 1 = -(2x + 6))

[
2x + 1 = -2x – 6 \Rightarrow 2x + 2x = -6 – 1 \Rightarrow 4x = -7 \Rightarrow x = -\frac{7}{4}
]

Đáp án: Có 1 giá trị x thỏa mãn.

Tổng kết

Chuyên đề “Những hằng đẳng thức đáng nhớ” lớp 8 là nền tảng quan trọng để học tốt đại số sau này. Các dạng bài tập thường gặp bao gồm:

  1. Tính toán và rút gọn sử dụng hằng đẳng thức
  2. Tìm x bằng cách biến đổi về dạng tích
  3. Chứng minh đẳng thức đúng hoặc sai
  4. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức

Mẹo làm bài hiệu quả:

  • Nắm chắc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
  • Nhận diện dạng bài để áp dụng công thức phù hợp
  • Luôn kiểm tra lại kết quả bằng cách thay ngược lại

Hy vọng với 20 bài tập hằng đẳng thức đáng nhớ lớp 8 trên đây, các em học sinh sẽ tự tin hơn khi làm các bài kiểm tra và thi cử. Để luyện tập thêm, mời bạn tham khảo các tài liệu học tập khác tại eb5investors.vn.